ベトナム語版(べとなむごばん)生活(せいかつ)ガイドブック (がいどぶっく)ĐâĐây là sách hướng dẫn cho người nước ngoài sống ở thành phố Miki.
Phiên bản Tiếng Việt (べとなむごばん)
Đây là sách hướng dẫn cho người nước ngoài sống ở thành phố Miki.
(これは みきしにすんでいる がいこくじんむけの がいどぶっくです)
Tất cả các Trang [PDFファイル/6.59MB](ぜんぶのぺーじ)
Bìa&Chào mừng đến thành phố Miki. [PDFファイル/425KB](ひょうし&みきしへ ようこそ)
Mục lục [PDFファイル/333KB](もくじ)
Chương 1 : Hãy tham khảo ý kiến khi gặp khó khăn, Quầy tư vấn cho người nước ngoài [PDFファイル/3.91MB](がいこくじんじゅうみんそうだんまどぐち)
・ Hãy tham khảo ý kiến khi gặp khó khăn (こまったときはそうだんしよう)
Chương 2 : Giao lưu quốc tế, Chung sống đa văn hóa là gì? [PDFファイル/229KB]
(こくさいこうりゅう、たぶんかきょうせいってなに?)
・ Chung sống đa văn hóa (たぶんかきょうせい)
・ Về Hiệp hội Trao đổi Quốc tế (こくさいこうりゅうきょうかいについて)
Chương 3 : Thủ tục tại tòa thị chính thành phố Giới thiệu về My Number [PDFファイル/4.02MB](しやくしょでのてつづき まいなんばーせいど)
・ Khi bạn đến sống ở thành phố Miki hoặc rời khỏi thành phố Miki hoặc Nhật Bản
(みきしにすむとき または みきし や にほんを はなれるとき)
・ Khi bạn muốn có giấy chứng nhận cư trú hoặc giấy chứng nhận có dấu ấn của con dấu
(じゅうみんひょう いんかんしょうめいが ほしいとき)
・ Kết hôn ở Nhật Bản (にほんで けっこんするとき)
・ Khi tôi chết ở Nhật Bản (にほんで しんだとき)
・ Về Hiệp My Number (まいなんばーについて)
Chương 4 : Tìm nhà [PDFファイル/4MB](すむいえ を さがす)
・ Khi anh thuê một căn nhà, khi anh mua một căn nhà (いえを かりるとき いえを かうとき)
・ Điện, gas, hệ thống nước (でんき がす すいどう)
Chương 5 : Thuế (Việc đóng thuế cho Nhà nước, Thành Phố v.v..) [PDFファイル/3.97MB] (ぜいきん)
・ Việc đóng thuế cho Nhà nước, Thành Phố v.v.. (くに や しやくしょ に はらうおかね)
Chương 6 : Điều trị y tế [PDFファイル/4.06MB] (いりょう)
・ Nếu anh bị thương hay bị ốm (けがや びょうきになったら)
Chương 7 : Lương hưu trí, Phúc lợi [PDFファイル/4.21MB] (ねんきん・ふくし)
・ Dịch vụ và phần tiền nhận được khi về già
(としを とったときに もらうおかね さーびすについて)
・ Dịch vu ̣cho người lớn và trẻ em khuyết tật
(しょうがいのある おとな こどもの ための さーびす)
・ Thăm vấn khi bạn gặp khó khăn trong cuộc sống
(せいかつに こまったとき そうだんまどぐち)
Chương 8 : Sinh con&Nuôi một đứa trẻ [PDFファイル/4MB] (こどもを うむ&そだてる)
・ Sinh con và nuôi con (こどもを うんで そだてる)
Chương 9 : Giáo dục [PDFファイル/3.96MB](きょういく)
・ Trường học Nhật Bản (にほんの がっこうについて)
Chương 10 : Các quy tắc và tập quán trong sinh hoạt hằng ngày [PDFファイル/4.12MB](にちじょうせいかつのるーる・しゅうかん)
・ Các quy tắc lấy rác ra (ごみだしるーる)
・ Đi xe lửa hoặc đi xe buýt (でんしゃ ばすにのる)
Chương 11:Quy tắc giao thông [PDFファイル/4MB] (こうつう)
・ Quy tắc giao thông (こうつうるーる)
Chương 12 : Khẩn cấp (bất ngờ xảy ra bệnh tật, tai nạn), Thiên tai (động đất, sóng thần) [PDFファイル/4.43MB] (きんきゅう・さいがい)
・ Khi xảy ra thương tật hoặc hỏa hoạn đột ngột (きゅうな びょうき けが かじのとき)
・ Trong trường hợp có tai nạn hoặc sự cố (じこ じけんのとき)
・ Động đất và bão (たいふう じしん)





